Khóa luận Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Quản lý cầu đường bộ 9đ

Rate this post

Khóa luận Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty Quản lý cầu đường bộ 9đ

LỜI MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT

1.1 Một số vấn đề chung về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất.  3

1.1.1 Chi phí sản xuất 3

1.1.1.1 Khái niệm chi phí sản xuất 3

1.1.1.2 Phân loại chi phí sản xuất 3

1.1.2 Giá thành sản phẩm 5

1.1.2.1 Khái niệm giá thành sản phẩm 5

1.1.2.2 Chức năng của giá thành . 5

1.1.2.3 Phân loại giá thành:. 6

1.1.2 Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm: . 7

1.2 Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm sản xuất. 8

1.2.1 Hạch toán chi phí sản xuất.  8

1.2.1.1 Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất 8

1.2.1.2 Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất. . 8

1.2.2 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất sản xuất tại doanh nghiệp hạch toán hàng

tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. 9

1.2.2.1 Kế toán tập hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. 10

1.2.2.2 Kế toán tập hợp chi phí nhân công trực tiếp . 11

1.2.2.3 Kế toán tập hợp chi phí sử dụng máy thi công.  12

1.2.2.4 Kế toán tập hợp chi phí sản xuất chung  14

1.2.2.5 Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất sản xuất toàn doanh nghiệp. 16

1.2.2.6. Đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê

định kỳ. 18

1.2.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ  20

1.2.3.1 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 20

1.2.3.2 Đánh giá sản phẩm dở dang theo sản lượng ước tính tương đương . 20

1.2.3.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo 50% chi phí chế biến. . 21

1.2.3.4 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí sản xuất định mức 21

1.2.4 Đối tượng và phương pháp tính giá thành sản phẩm.  22

1.2.4.1 Đối tượng tính giá thành:  22

1.2.4.2 Kỳ tính giá thành sản phẩm. 22

1.2.4.3 Phương pháp tính giá thành  23

1.2.5 Hạch toán thiệt hại trong sản xuất 25

1.2.5.1 Hạch toán thiệt hại về sản phẩm hỏng. . 25

1.2.5.2 Thiệt hại do ngừng sản xuất:. 26

1.3 Các hình thức sổ kế toán thường dùng để hạch toán chi phí sản xuất và tính

giá thành sản phẩm 27

1.3.1 Hình thức kế toán Nhật kí chung . 27

1.3.2 Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ  28

1.3.3 Hình thức kế toán Nhật kí – Sổ cái. 29

1.3.4 Hình thức kế toán Nhật kí chứng từ. 30

1.3.5 Hình thức Kế toán máy  31

CHƯƠNG 2. THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN QUẢN LÝ CẦU ĐƯỜNG BỘ

2.1. Đặc điểm chung ảnh hưởng tới công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính

giá thành sản phẩm tại công ty TNHH 1 Thành viên Quản lý cầu đường bộ 2

Quảng Ninh.  33

2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển. 33

2.1.1.1 Thông tin cơ bản:  33

2.1.1.2 Các ngành nghề kinh doanh chính:. 33

2.1.2 Đặc điểm sản phẩm của công ty, tổ chức sản xuất và quy trình công nghệ

tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lý cầu đường bộ II. . 34

2.1.2.1 Tổ chức sản xuất:  34

Công ty tiến hành hoạt động sản xuất qua 3 tổ đội: 34

2.1.2.2 Quy trình công nghệ tại công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường

bộ II . 34

2.1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản

lý cầu đường bộ II.  35

2.1.4 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lý

cầu đường bộ II Quảng Ninh. 36

2.1.4.1 Tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lý cầu

đường bộ II Quảng Ninh.  36

(Nguồn dữ liệu: Phòng tổ chức hành chính). 37

2.1.4.2 Chính sách kế toán: . 38

Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm  38

theo hình thức Nhật ký chung . 38

tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lí cầu đường bộ II Quảng Ninh. . 38

2.2 Thực trạng tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại

Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lí cầu đường bộ II Quảng Ninh.  39

2.2.1 Đặc điểm và cách phân loại chi phí sản xuất tại Công ty TNHH 1 Thành

viên Quản lí cầu đường bộ II Quảng Ninh 39

2.2.1.1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 39

2.2.1.2 Chi phí nhân công trực tiếp:. 39

2.2.1.3 Chi phí sử dụng máy thi công:  39

2.2.1.4 Chi phí sản xuất chung:. 39

2.2.2 Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm

tại công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường bộ II.  40

2.2.3 Kỳ tính giá thành và phương pháp tính giá thành sản phẩm tại công ty

TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường bộ II.  40

2.2.3.1 Kỳ tính giá thành :. 40

2.2.3.2 Phương pháp tính giá thành sản phẩm:. 40

2.2.4 Nội dung, trình tự hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

xây lắp tại Công ty TNHH 1 Thành viên Quản lí cầu đường bộ II Quảng Ninh.

2.2.4.1 Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tại Công ty TNHH 1 Thành

viên Quản lý cầu đường bộ II 40

2.2.4.2 Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp  47

2.2.4.3 Hạch toán chi phí sử dụng máy thi công. 57

2.2.4.4 Hạch toán tập hợp chi phí sản xuất chung. . 61

CHƯƠNG 3. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN TỔ CHỨC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN QUẢN LÍ CẦU ĐƯỜNG BỘ II

3.1 Đánh giá thực trạng công tác kế toán nói chung và kế toán chi phí sản xuất –

giá thành sản phẩm nói riêng tại Công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường

bộ II Quảng Ninh. 75

3.1.1 Ưu điểm 76

3.1.2. Hạn chế. 78

3.2. Tính tất yếu phải hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành

sản phẩm: . 79

3.3. Yêu cầu và phương hướng hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất – giá

thành sản phẩm tại Công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường bộ II

Quảng Ninh 80

3.4 Nội dung và giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất – giá thành

sản phẩm tại Công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường bộ II Quảng Ninh 80

3.4.1 Kiến nghị 1: Về ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác kế toán tại công

ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu đường bộ II Quảng Ninh 80

3.4.2. Kiến nghị 2: Hạch toán chi phí nguyên vật liệu 81

3.4.3 Kiến nghị 3: Lựa chọn tiêu thức phân bổ chi phí sử dụng máy thi công: 82

3.4.4. Kiến nghị 4: Tiến hành trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 83

3.4.5. Kiến nghị 5. Tiến hành hạch toán các khoản thiệt hại trong sản xuất.  83

3.4.6. Kiến nghị 6. Tiến hành trích lập dự phòng chi phí bảo hành công trình

xây lắp:. 85

3.5. Điều kiện để thực hiện các giải pháp hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản

xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty TNHH 1 thành viên quản lý cầu

đường bộ II Quảng Ninh.  86

3.5.1. Về phía Nhà nước 86

3.5.2. Về phía công ty.  86

KẾT LUẬN  88

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Các bạn Comment để lại Gmail bên dưới để mình gửi tài liệu nha

Thư viện Bài mẫu báo cáo thực tập