Tải Vở luyện viết nguyên âm tiếng Thái Lan_แบบฝึก ก-ฮ – FREE

Rate this post

Tải Vở luyện viết nguyên âm tiếng Thái Lan_แบบฝึก ก-ฮ – FREE

Tiếng Thái có 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm dài (có 2 ký tự trở lên), 9 giọng nguyên âm ngắn, 3 hợp âm. Các nguyên âm kép có thể ở hai bên của phụ âm.

Trong tiếng Thái, nguyên âm không đứng ở đầu câu mà chỉ có thể đứng ở trên, dưới, trước và sau các phụ âm.

Nguyên âm kép

  Trước Sau
unrounded unrounded rounded
ngắn dài ngắn dài ngắn dài
Nguyên âm ghép trên -dưới /i/
 -ิ 
/iː/
 -ี 
/ɯ/
 -ึ 
/ɯː/
 -ื 
/u/
 -ุ 
/uː/
 -ู 
Nguyên âm ghép đầu-cuối /e/
เ-ะ
/eː/
เ-
/ɤ/
เ-อะ
/ɤː/
เ-อ
/o/
โ-ะ
/oː/
โ-
Nguyên âm ghép mở giữa – /ɛ/
แ-ะ
/ɛː/
แ-
    /ɔ/
เ-าะ
/ɔː/
-อ
Nguyên âm ghép – một phần     /a/
-ะ, -ั
/aː/
-า
   

9 nguyên âm ngắn và 9 nguyên âm dài

Nguyên âm dài Nguyên âm ngắn
Thai IPA Gloss Thai script IPA Gloss
–า /aː/ /fǎːn/ Đọc là A –ะ /a/ /fǎn/ Đọc là Ạ
–ี  /iː/ /krìːt/   –ิ  /i/ /krìt/ ‘dagger’
–ู  /uː/ /sùːt/ ‘to inhale’ –ุ  /u/ /sùt/ ‘rearmost’
เ– /eː/ /ʔēːn/ ‘to recline’ เ–ะ /e/ /ʔēn/ ‘ligament’
แ– /ɛː/ /pʰɛ́ː/ ‘to be defeated’ แ–ะ /ɛ/ /pʰɛ́ʔ/ ‘goat’
–ื  /ɯː/ /kʰlɯ̂ːn/ ‘wave’ –ึ  /ɯ/ /kʰɯ̂n/ ‘to go up’
เ–อ /ɤː/ /dɤ̄ːn/ ‘to walk’ เ–อะ /ɤ/ /ŋɤ̄n/ ‘silver’
โ– /oː/ /kʰôːn/ ‘to fell’ โ–ะ /o/ /kʰôn/ ‘thick (soup)’
–อ /ɔː/ /klɔːŋ/ ‘drum’ เ–าะ /ɔ/ /klɔ̀ŋ/ ‘box’

 

TẢI FILE ==>

Các bạn Comment để lại Gmail bên dưới để mình gửi tài liệu nha

Thư viện Bài mẫu báo cáo thực tập